Liên hệ với TCPEL
Công cụ tính toán kỹ thuật
Công cụ chọn khẩu độ sàng theo kích thước hạt
Chọn đúng lưới sàng cho máy nghiền búa theo kích thước hạt thành phẩm mục tiêu và từng ứng dụng. Bảng tham chiếu sử dụng các tỷ lệ theo tiêu chuẩn nghiên cứu dành cho chế biến ngũ cốc, sinh khối và nguyên liệu chuyên dụng.
Kích thước hạt trung bình mục tiêu (μm)
Mục tiêu phổ biến: 600-900μm thức ăn bột cho gia cầm · 800-1200μm thức ăn cho bò · 200-500μm thức ăn thú cưng · 1500-3000μm nguyên liệu cấp vào máy ép viên
Ứng dụng công nghiệp
Độ ẩm nguyên liệu (%)
Độ ẩm cao hơn cần lưới sàng có lỗ lớn hơn
Cài đặt tốc độ rôto
Cấu hình đề xuất
Đang chờ thông số đầu vào để tính tốc độ đầu búa tối ưu và quy cách lưới sàng.
—
Khẩu độ sàng (mm)
—
Cỡ lưới tương đương
—
Tốc độ đầu búa (m/s)
—
Loại búa nghiền
Lưu ý về ứng dụng: Hệ thống đang chờ.
Ma trận tham chiếu kích thước hạt
Ứng dụng
Mục tiêu μm
Lỗ sàng mm
Tốc độ đầu búa
Thức ăn bột cho gia cầm (gà thịt)
600-900
1.0-1.5
85 m/s
Lợn / gia súc
700-1100
1.5-2.5
80 m/s
Bò / động vật nhai lại
1200-2000
3-5
70 m/s
Nguyên liệu cấp vào máy ép viên
1500-2500
5-10
80 m/s
Sinh khối / viên nén gỗ
1000-2000
6-12
95 m/s
Thức ăn thú cưng / nguyên liệu chuyên dụng
200-500
0.8-1.5
70 m/s
Nghiền mịn thảo mộc / gia vị
100-300
0.8-1.5
90 m/s
Sản phẩm từ máy nghiền búa có dải phân bố kích thước hạt chứ không chỉ có một kích thước — các tỷ lệ giữa khẩu độ sàng và kích thước trung bình đã công bố giả định phân phối Gaussian có tâm tại giá trị mục tiêu. Kích thước trung bình thực tế thay đổi theo nguyên liệu đầu vào, độ ẩm và tốc độ đầu búa. Hãy gửi cho TCPEL mẫu nguyên liệu 5-10 Kg để nhận miễn phí báo cáo thử nghiệm kích thước hạt trong vòng 7 ngày làm việc, bao gồm các giá trị D50, D10, D90 đo được cho chính nguyên liệu đầu vào của quý khách.



